vellicate
UK/ˈvɛlɪkeɪt/
US/ˈvɛlɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
vellicate nghĩa là cù, véo, co giật, máy.
Nghĩa của vellicate
Động từ
- Cù, véo.
- Co giật, máy.
Dạng từ của vellicate
| Ngôi thứ ba số ít | vellicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vellicating |
| Quá khứ phân từ | vellicated |
| Quá khứ | vellicated |
Họ từ của vellicate
Câu hỏi thường gặp
vellicate nghĩa là gì?
vellicate (động từ) nghĩa là cù, véo, co giật, máy.
vellicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vellicate: giọng Anh (UK) /ˈvɛlɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛlɪkeɪt/.