TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parchment

UK/ˈpɑːtʃmənt/ US/ˈpʰɑɹt͡ʃmənt/ giọng máy của trình duyệt

parchment nghĩa là giấy da.

Nghĩa của parchment

Danh từ

  1. Giấy da.
  2. Bản viết trên giấy da.
  3. Vật tựa da khô.

Dạng từ của parchment

Số nhiềuparchments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parchment

Đồng nghĩa

Họ từ của parchment

Câu hỏi thường gặp

parchment nghĩa là gì?

parchment (danh từ) nghĩa là giấy da.

parchment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parchment: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʰɑɹt͡ʃmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.