parchment
UK/ˈpɑːtʃmənt/
US/ˈpʰɑɹt͡ʃmənt/
giọng máy của trình duyệt
parchment nghĩa là giấy da.
Nghĩa của parchment
Danh từ
- Giấy da.
- Bản viết trên giấy da.
- Vật tựa da khô.
Dạng từ của parchment
| Số nhiều | parchments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parchment
Đồng nghĩa
Họ từ của parchment
Câu hỏi thường gặp
parchment nghĩa là gì?
parchment (danh từ) nghĩa là giấy da.
parchment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parchment: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtʃmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʰɑɹt͡ʃmənt/.