venatic
giọng máy của trình duyệt
venatic nghĩa là để săn bắn.
Nghĩa của venatic
Tính từ
- Thuộc người đi săn, để săn bắn.
Dạng từ của venatic
| So sánh hơn | more venatic |
| So sánh nhất | most venatic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venatic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
venatic nghĩa là gì?
venatic (tính từ) nghĩa là để săn bắn.