TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

venatorial

giọng máy của trình duyệt

venatorial nghĩa là ham thích săn bắn.

Nghĩa của venatorial

Tính từ

  1. Xem venatic
  2. Ham thích săn bắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với venatorial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

venatorial nghĩa là gì?

venatorial (tính từ) nghĩa là ham thích săn bắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.