TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vengeable

giọng máy của trình duyệt

vengeable nghĩa là hết sức, cực kỳ, ác nghiệt, tàn khốc.

Nghĩa của vengeable

Tính từ

  1. Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
  2. Ác nghiệt, tàn khốc.
  3. Để trả thù.

Dạng từ của vengeable

So sánh hơnmore vengeable
So sánh nhấtmost vengeable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vengeable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vengeable nghĩa là gì?

vengeable (tính từ) nghĩa là hết sức, cực kỳ, ác nghiệt, tàn khốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.