vengeable
giọng máy của trình duyệt
vengeable nghĩa là hết sức, cực kỳ, ác nghiệt, tàn khốc.
Nghĩa của vengeable
Tính từ
- Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
- Ác nghiệt, tàn khốc.
- Để trả thù.
Dạng từ của vengeable
| So sánh hơn | more vengeable |
| So sánh nhất | most vengeable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vengeable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vengeable nghĩa là gì?
vengeable (tính từ) nghĩa là hết sức, cực kỳ, ác nghiệt, tàn khốc.