TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vent

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɛnt/ US/vɛnt/ giọng máy của trình duyệt

vent nghĩa là lỗ, lỗ thông, miệng phun, mở lỗ thông.

Nghĩa của vent

Danh từ

  1. Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.
    • the vent of a casklỗ thông hơi của cái thùng
    • vents of a flutelỗ sáo
    • a vent through the dykeslỗ thoát qua đê
  2. Địa lý,địa chất Miệng phun.
    • the vent of a valcanomiệng núi lửa
  3. Động vật học Lỗ đít; huyệt.
  4. Kiến trúc Ống khói.
    • the vent of a chimneyống khói lò sưởi
  5. Sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...).
  6. Nghĩa bóng Lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả).
    • to give vent to one's angertrút nỗi giận dữ của mình

Ngoại động từ

  1. Mở lỗ thông; làm cho thông hơi.
    • to vent a barrelgiùi lỗ thùng cho thông hơi
  2. Nghĩa bóng Làm cho hả, trút.
    • to vent one's hatred on the enemytrút căm thù vào đầu địch

Nội động từ

  1. Động vật học Ngoi lên để thở.
    • the otter vents from time to timethỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở

Dạng từ của vent

Số nhiềuvents
Ngôi thứ ba số ítvents
Hiện tại phân từ (-ing)venting
Quá khứ phân từvented
Quá khứvented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vent

Đồng nghĩa

Họ từ của vent

Câu hỏi thường gặp

vent nghĩa là gì?

vent (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lỗ, lỗ thông, miệng phun, mở lỗ thông.

vent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vent: giọng Anh (UK) /vɛnt/, giọng Mỹ (US) /vɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.