verbatim
UK/vɜːˈbeɪ.tɪm/
US/vəɹˈbeɪ.tɪm/
giọng máy của trình duyệt
verbatim nghĩa là đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
Nghĩa của verbatim
Tính từ
- Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
- a verbatim reprintmột bản in lại đúng nguyên văn
- a speech reported verbatimmột bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn
Phó từ
- Đúng nguyên văn.
Dạng từ của verbatim
| So sánh hơn | more verbatim |
| So sánh nhất | most verbatim |
| Số nhiều | verbatims |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbatim
Đồng nghĩa
Họ từ của verbatim
Câu hỏi thường gặp
verbatim nghĩa là gì?
verbatim (tính từ, phó từ) nghĩa là đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
verbatim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verbatim: giọng Anh (UK) /vɜːˈbeɪ.tɪm/, giọng Mỹ (US) /vəɹˈbeɪ.tɪm/.