TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verbatim

UK/vɜːˈbeɪ.tɪm/ US/vəɹˈbeɪ.tɪm/ giọng máy của trình duyệt

verbatim nghĩa là đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.

Nghĩa của verbatim

Tính từ

  1. Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
    • a verbatim reprintmột bản in lại đúng nguyên văn
    • a speech reported verbatimmột bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn

Phó từ

  1. Đúng nguyên văn.

Dạng từ của verbatim

So sánh hơnmore verbatim
So sánh nhấtmost verbatim
Số nhiềuverbatims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verbatim

Đồng nghĩa

Họ từ của verbatim

Câu hỏi thường gặp

verbatim nghĩa là gì?

verbatim (tính từ, phó từ) nghĩa là đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.

verbatim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verbatim: giọng Anh (UK) /vɜːˈbeɪ.tɪm/, giọng Mỹ (US) /vəɹˈbeɪ.tɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.