TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verifiable

UK/vɛɹ.ɪˈfaɪ.ə.bəl/ US/ˌvɛɹ.əˈfaɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

verifiable nghĩa là có thể xác minh.

Nghĩa của verifiable

Tính từ

  1. Có thể thẩm tra lại.
  2. Có thể xác minh.
  3. Có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán).

Dạng từ của verifiable

So sánh hơnmore verifiable
So sánh nhấtmost verifiable
Số nhiềuverifiables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verifiable

Trái nghĩa

Họ từ của verifiable

Câu hỏi thường gặp

verifiable nghĩa là gì?

verifiable (tính từ) nghĩa là có thể xác minh.

verifiable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verifiable: giọng Anh (UK) /vɛɹ.ɪˈfaɪ.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˌvɛɹ.əˈfaɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.