TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

verse

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɜːs/ US/ˈvɝs/ giọng máy của trình duyệt

verse nghĩa là câu thơ, thơ, bài thơ, làm thơ.

Nghĩa của verse

Danh từ

  1. Câu thơ.
  2. Thơ; bài thơ.
    • written in verseviết thành thơ
    • free versethơ tự do
  3. Đoạn thơ.
  4. Tôn giáo Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).
  5. Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.

Nội động từ

  1. Làm thơ.

Ngoại động từ

  1. Diễn tả bằng thơ.

Dạng từ của verse

Số nhiềuverses
Ngôi thứ ba số ítverses
Hiện tại phân từ (-ing)versing
Quá khứ phân từversed
Quá khứversed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verse

Đồng nghĩa

Họ từ của verse

Câu hỏi thường gặp

verse nghĩa là gì?

verse (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là câu thơ, thơ, bài thơ, làm thơ.

verse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của verse: giọng Anh (UK) /vɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.