verse
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/vɜːs/
US/ˈvɝs/
giọng máy của trình duyệt
verse nghĩa là câu thơ, thơ, bài thơ, làm thơ.
Nghĩa của verse
Danh từ
- Câu thơ.
- Thơ; bài thơ.
- written in verseviết thành thơ
- free versethơ tự do
- Đoạn thơ.
- Tôn giáo Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).
- Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.
Nội động từ
- Làm thơ.
Ngoại động từ
- Diễn tả bằng thơ.
Dạng từ của verse
| Số nhiều | verses |
| Ngôi thứ ba số ít | verses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | versing |
| Quá khứ phân từ | versed |
| Quá khứ | versed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verse
Đồng nghĩa
Họ từ của verse
Câu hỏi thường gặp
verse nghĩa là gì?
verse (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là câu thơ, thơ, bài thơ, làm thơ.
verse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của verse: giọng Anh (UK) /vɜːs/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝs/.