TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

versification

US/ˌvɜː.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

versification nghĩa là phép làm thơ, lối thơ, luật thơ.

Nghĩa của versification

Danh từ

  1. Phép làm thơ.
  2. Lối thơ; luật thơ.
  3. Sự chuyển thành thơ.
  4. Sự viết bằng thơ.

Dạng từ của versification

Số nhiềuversifications

Họ từ của versification

Câu hỏi thường gặp

versification nghĩa là gì?

versification (danh từ) nghĩa là phép làm thơ, lối thơ, luật thơ.

versification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versification: giọng Mỹ (US) /ˌvɜː.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.