versification
US/ˌvɜː.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
versification nghĩa là phép làm thơ, lối thơ, luật thơ.
Nghĩa của versification
Danh từ
- Phép làm thơ.
- Lối thơ; luật thơ.
- Sự chuyển thành thơ.
- Sự viết bằng thơ.
Dạng từ của versification
| Số nhiều | versifications |
Họ từ của versification
Câu hỏi thường gặp
versification nghĩa là gì?
versification (danh từ) nghĩa là phép làm thơ, lối thơ, luật thơ.
versification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của versification: giọng Mỹ (US) /ˌvɜː.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.