vestigial
UK/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/ giọng máy
US/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/ giọng người thật
vestigial nghĩa là vết tích, dấu vết.
Nghĩa của vestigial
Tính từ
- Thuộc Vết tích, (thuộc) dấu vết.
- vestigial organs(sinh vật học) cơ quan vết tích
Dạng từ của vestigial
| Số nhiều | vestigials |
Họ từ của vestigial
Câu hỏi thường gặp
vestigial nghĩa là gì?
vestigial (tính từ) nghĩa là vết tích, dấu vết.
vestigial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestigial: giọng Anh (UK) /vɛˈstɪd͡ʒɪəl/, giọng Mỹ (US) /vɛˈstɪd͡ʒɪəl/.