TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestigial

UK/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/ giọng máy US/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/ giọng người thật

vestigial nghĩa là vết tích, dấu vết.

Nghĩa của vestigial

Tính từ

  1. Thuộc Vết tích, (thuộc) dấu vết.
    • vestigial organs(sinh vật học) cơ quan vết tích

Dạng từ của vestigial

Số nhiềuvestigials

Họ từ của vestigial

Câu hỏi thường gặp

vestigial nghĩa là gì?

vestigial (tính từ) nghĩa là vết tích, dấu vết.

vestigial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestigial: giọng Anh (UK) /vɛˈstɪd͡ʒɪəl/, giọng Mỹ (US) /vɛˈstɪd͡ʒɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.