vestige
UK/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/
US/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
vestige nghĩa là vết tích, dấu vết, một tí.
Nghĩa của vestige
Danh từ
- Vết tích, dấu vết, di tích.
- vestige of an ancient civilizationdi tích của một nền văn minh cổ
- Thường + not) một chút, một tí.
- not a vestige of truth in the reportkhông một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
- Sinh vật học Bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ).
Dạng từ của vestige
| Số nhiều | vestiges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestige
Đồng nghĩa
Họ từ của vestige
Câu hỏi thường gặp
vestige nghĩa là gì?
vestige (danh từ) nghĩa là vết tích, dấu vết, một tí.
vestige phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestige: giọng Anh (UK) /ˈvɛs.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛs.tɪd͡ʒ/.