TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestige

UK/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/ US/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

vestige nghĩa là vết tích, dấu vết, một tí.

Nghĩa của vestige

Danh từ

  1. Vết tích, dấu vết, di tích.
    • vestige of an ancient civilizationdi tích của một nền văn minh cổ
  2. Thường + not) một chút, một tí.
    • not a vestige of truth in the reportkhông một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
  3. Sinh vật học Bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ).

Dạng từ của vestige

Số nhiềuvestiges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestige

Đồng nghĩa

Họ từ của vestige

Câu hỏi thường gặp

vestige nghĩa là gì?

vestige (danh từ) nghĩa là vết tích, dấu vết, một tí.

vestige phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestige: giọng Anh (UK) /ˈvɛs.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛs.tɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.