veterinarian
US/ˌvɛt(ə)ɹəˈnɛɹ.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
veterinarian nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
Nghĩa của veterinarian
Danh từ
- Thầy thuốc thú y.
Dạng từ của veterinarian
| Số nhiều | veterinarians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với veterinarian
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với veterinarian
- Tom doesn't want to be a veterinarian. Tom không muốn trở thành bác sĩ thú y.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
veterinarian nghĩa là gì?
veterinarian (danh từ) nghĩa là thầy thuốc thú y, bác sĩ thú y.
veterinarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veterinarian: giọng Mỹ (US) /ˌvɛt(ə)ɹəˈnɛɹ.i.ən/.