TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

victualler

UK/ˈvɪtlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

victualler nghĩa là Người buôn lương thực thực phẩm.

Nghĩa của victualler

Danh từ

  1. Người buôn lương thực thực phẩm.
    • licensed victuallerngười bán rượu có môn bài
  2. Hàng hải Tàu tiếp tế lương thực thực phẩm (cho các tàu khác).

Dạng từ của victualler

Số nhiềuvictuallers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với victualler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

victualler nghĩa là gì?

victualler (danh từ) nghĩa là Người buôn lương thực thực phẩm.

victualler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của victualler: giọng Anh (UK) /ˈvɪtlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.