Ánh trăng tiếng Anh là gì?
"ánh trăng" trong tiếng Anh là moonlight (danh từ), moonshine (danh từ), moon (danh từ).
moonlight Danh từ
UK/ˈmuːnlaɪt/US/ˈmunˌlaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Ánh trăng, ánh sáng trăng.
- Moonlight flooded the room.Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
- in the moonlightdưới ánh trăng
moonshine Danh từ
UK/ˈmuːnʃaɪn/US/ˈmuːnʃaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh trăng.
moon Danh từ
UK/muːn/US/mun/ giọng người thật
Nghĩa: Ánh trăng.
Câu hỏi thường gặp
Ánh trăng tiếng Anh là gì?
"ánh trăng" trong tiếng Anh là moonlight (danh từ), moonshine (danh từ), moon (danh từ).