TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ánh trăng tiếng Anh là gì?

"ánh trăng" trong tiếng Anh là moonlight (danh từ), moonshine (danh từ), moon (danh từ).

moonlight Danh từ

UK/ˈmuːnlaɪt/US/ˈmunˌlaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ánh trăng, ánh sáng trăng.

  • Moonlight flooded the room.Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
  • in the moonlightdưới ánh trăng

Xem đầy đủ từ "moonlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moonshine Danh từ

UK/ˈmuːnʃaɪn/US/ˈmuːnʃaɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ánh trăng.

Xem đầy đủ từ "moonshine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moon Danh từ

UK/muːn/US/mun/ giọng người thật

Nghĩa: Ánh trăng.

Xem đầy đủ từ "moon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ánh trăng tiếng Anh là gì?

"ánh trăng" trong tiếng Anh là moonlight (danh từ), moonshine (danh từ), moon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "moonlight": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "moon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.