TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm lượng tiếng Anh là gì?

"âm lượng" trong tiếng Anh là volume (danh từ), acoustic capacitance (danh từ), buy in quantities (cụm từ).

volume Danh từ

UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/

Nghĩa: âm lượng

Xem đầy đủ từ "volume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acoustic capacitance Danh từ

US/ kə.ˈpæ.sə.tənts/

Nghĩa: Âm dung, âm lượng.

Xem đầy đủ từ "acoustic capacitance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy in quantities Cụm từ

Nghĩa: (vật lý) Âm lượng.

Xem đầy đủ từ "buy in quantities": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm lượng tiếng Anh là gì?

"âm lượng" trong tiếng Anh là volume (danh từ), acoustic capacitance (danh từ), buy in quantities (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.