TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Óc sáng tạo tiếng Anh là gì?

"óc sáng tạo" trong tiếng Anh là creativity (danh từ), creativeness (danh từ), inventiveness (danh từ).

creativity Danh từ

UK/kriː.eɪˈtɪvɪti/US/kri.eɪˈtɪvɪti/

Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "creativity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creativeness Danh từ

UK/kɹiˈeɪtɪvnəs/US/kɹiˈeɪtɪvnəs/

Nghĩa: Óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "creativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventiveness Danh từ

US/ɪn.ˈvɛn.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invention Danh từ

UK/ɪnˈvɛnʃən/

Nghĩa: Tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "invention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imaginativeness Danh từ

US/ɪ.ˈmædʒ.nə.tɪvµ;ù .ˈmæ.dʒə.ˌneɪ..nəs/

Nghĩa: Óc sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "imaginativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Óc sáng tạo tiếng Anh là gì?

"óc sáng tạo" trong tiếng Anh là creativity (danh từ), creativeness (danh từ), inventiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.