TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ông cha tiếng Anh là gì?

"ông cha" trong tiếng Anh là forefathers (danh từ), progenitor (danh từ), progenitorial (tính từ).

forefathers Danh từ

UK/ˈfɔːˌfɑːðəz/US/ˈfɔɹˌfɑːðɚz/ giọng người thật

Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.

Xem đầy đủ từ "forefathers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progenitor Danh từ

UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.

Xem đầy đủ từ "progenitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progenitorial Tính từ

Nghĩa: Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải.

Xem đầy đủ từ "progenitorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parent Danh từ

UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/ giọng người thật

Nghĩa: Cha mẹ; ông cha, tổ tiên.

  • our first parentsthuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)

Xem đầy đủ từ "parent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predecessor Danh từ

UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.

Xem đầy đủ từ "predecessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ông cha tiếng Anh là gì?

"ông cha" trong tiếng Anh là forefathers (danh từ), progenitor (danh từ), progenitorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "forefathers": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "parent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "predecessor": Speaker: JutishMale Recorder: JutishMale, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.