Ông cha tiếng Anh là gì?
"ông cha" trong tiếng Anh là forefathers (danh từ), progenitor (danh từ), progenitorial (tính từ).
forefathers Danh từ
UK/ˈfɔːˌfɑːðəz/US/ˈfɔɹˌfɑːðɚz/ giọng người thật
Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.
progenitor Danh từ
UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.
progenitorial Tính từ
Nghĩa: Tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải.
parent Danh từ
UK/ˈpɛəɹənt/US/ˈpɛəɹənt/ giọng người thật
Nghĩa: Cha mẹ; ông cha, tổ tiên.
- our first parentsthuỷ tổ chúng ta (theo thần thoại phương tây là A-đam và E-vơ)
predecessor Danh từ
UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên.
Câu hỏi thường gặp
Ông cha tiếng Anh là gì?
"ông cha" trong tiếng Anh là forefathers (danh từ), progenitor (danh từ), progenitorial (tính từ).