TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ông già tiếng Anh là gì?

"ông già" trong tiếng Anh là old-man (danh từ), geezer (danh từ), gaffer (danh từ).

old-man Danh từ

Nghĩa: ông già

Xem đầy đủ từ "old-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geezer Danh từ

UK/ˈɡiːzə/US/ˈɡizɚ/

Nghĩa: Ông già, bà già.

Xem đầy đủ từ "geezer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaffer Danh từ

UK/ɡæfə/US/ɡæfɚ/

Nghĩa: Ông già; ông lão quê kệch.

Xem đầy đủ từ "gaffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greybeard Danh từ

Nghĩa: Ông già, ông lão.

Xem đầy đủ từ "greybeard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ông già tiếng Anh là gì?

"ông già" trong tiếng Anh là old-man (danh từ), geezer (danh từ), gaffer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.