TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greybeard

giọng máy của trình duyệt

greybeard nghĩa là ông già, ông lão, lọ sành, hũ sành.

Nghĩa của greybeard

Danh từ

  1. Ông già, ông lão.
  2. Lọ sành, hũ sành (đựng rượu).

Dạng từ của greybeard

Số nhiềugreybeards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greybeard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

greybeard nghĩa là gì?

greybeard (danh từ) nghĩa là ông già, ông lão, lọ sành, hũ sành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.