greybeard
giọng máy của trình duyệt
greybeard nghĩa là ông già, ông lão, lọ sành, hũ sành.
Nghĩa của greybeard
Danh từ
- Ông già, ông lão.
- Lọ sành, hũ sành (đựng rượu).
Dạng từ của greybeard
| Số nhiều | greybeards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greybeard
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
greybeard nghĩa là gì?
greybeard (danh từ) nghĩa là ông già, ông lão, lọ sành, hũ sành.