TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn được tiếng Anh là gì?

"ăn được" trong tiếng Anh là edible (tính từ), eatable (tính từ), esculent (tính từ).

edible Tính từ

UK/ˈɛdɪbəl/US/ˈɛdəbəl/

Nghĩa: ăn được

  • Are starfish edible?Sao biển có ăn được không?
  • Are you sure this is edible?Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy?

Xem đầy đủ từ "edible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eatable Tính từ

UK/ˈiːtəbəl/US/ˈiːtəbəl/

Nghĩa: Ăn được; ăn ngon.

Xem đầy đủ từ "eatable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esculent Tính từ

UK/ˈɛskjʊlənt/US/ˈɛskjələnt/

Nghĩa: Ăn được.

Xem đầy đủ từ "esculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn được tiếng Anh là gì?

"ăn được" trong tiếng Anh là edible (tính từ), eatable (tính từ), esculent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.