Ăn được tiếng Anh là gì?
"ăn được" trong tiếng Anh là edible (tính từ), eatable (tính từ), esculent (tính từ).
edible Tính từ
UK/ˈɛdɪbəl/US/ˈɛdəbəl/
Nghĩa: ăn được
- Are starfish edible?Sao biển có ăn được không?
- Are you sure this is edible?Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy?
eatable Tính từ
UK/ˈiːtəbəl/US/ˈiːtəbəl/
Nghĩa: Ăn được; ăn ngon.
esculent Tính từ
UK/ˈɛskjʊlənt/US/ˈɛskjələnt/
Nghĩa: Ăn được.
Câu hỏi thường gặp
Ăn được tiếng Anh là gì?
"ăn được" trong tiếng Anh là edible (tính từ), eatable (tính từ), esculent (tính từ).