TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn phàm tiếng Anh là gì?

"ăn phàm" trong tiếng Anh là raven (động từ), batten (nội động từ), gluttonize (nội động từ).

raven Động từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/

Nghĩa: Cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm.

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batten Nội động từ

UK/ˈbæt(ə)n/US/ˈbætən/

Nghĩa: Ăn cho béo, ăn phàm.

Xem đầy đủ từ "batten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluttonize Nội động từ

Nghĩa: Ăn phàm, ăn tham.

Xem đầy đủ từ "gluttonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make a pig of oneself Cụm động từ

Nghĩa: Ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn.

Xem đầy đủ từ "make a pig of oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn phàm tiếng Anh là gì?

"ăn phàm" trong tiếng Anh là raven (động từ), batten (nội động từ), gluttonize (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.