TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

batten

UK/ˈbæt(ə)n/ US/ˈbætən/ giọng máy của trình duyệt

batten nghĩa là ván lót, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm.

Nghĩa của batten

Danh từ

  1. Ván lót (tường, sàn, trần).
  2. Thanh gỗ giữ ván cửa.

Ngoại động từ

  1. Lót ván.

Nội động từ

  1. Ăn cho béo, ăn phàm.
  2. Béo phị ra.

Dạng từ của batten

Ngôi thứ ba số ítbattens
Hiện tại phân từ (-ing)battening
Quá khứ phân từbattened
Quá khứbattened
So sánh hơnmore batten
So sánh nhấtmost batten
Số nhiềubattens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batten

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

batten nghĩa là gì?

batten (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ván lót, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm.

batten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của batten: giọng Anh (UK) /ˈbæt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈbætən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.