batten
UK/ˈbæt(ə)n/
US/ˈbætən/
giọng máy của trình duyệt
batten nghĩa là ván lót, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm.
Nghĩa của batten
Danh từ
- Ván lót (tường, sàn, trần).
- Thanh gỗ giữ ván cửa.
Ngoại động từ
- Lót ván.
Nội động từ
- Ăn cho béo, ăn phàm.
- Béo phị ra.
Dạng từ của batten
| Ngôi thứ ba số ít | battens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | battening |
| Quá khứ phân từ | battened |
| Quá khứ | battened |
| So sánh hơn | more batten |
| So sánh nhất | most batten |
| Số nhiều | battens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với batten
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
batten nghĩa là gì?
batten (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ván lót, lót ván, ăn cho béo, ăn phàm.
batten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của batten: giọng Anh (UK) /ˈbæt(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈbætən/.