TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn trưa tiếng Anh là gì?

"ăn trưa" trong tiếng Anh là lunch (động từ), tiffin (nội động từ), tiff (nội động từ).

lunch Động từ

UK/lʌnt͡ʃ/US/lʌnt͡ʃ/

Nghĩa: ăn trưa

  • Mary hasn't had her lunch yet.Mary chưa ăn trưa.
  • I caught her on her lunch break.Tôi đã bắt gặp cô ấy đang nghỉ ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "lunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiffin Nội động từ

UK/ˈtɪf.ɪn/

Nghĩa: Ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "tiffin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiff Nội động từ

UK/tɪf/US/tɪf/

Nghĩa: Ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "tiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luncher Danh từ

US/ˈlənt.ʃɜː/

Nghĩa: Người ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "luncher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn trưa tiếng Anh là gì?

"ăn trưa" trong tiếng Anh là lunch (động từ), tiffin (nội động từ), tiff (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.