Ăn trưa tiếng Anh là gì?
"ăn trưa" trong tiếng Anh là lunch (động từ), tiffin (nội động từ), tiff (nội động từ).
lunch Động từ
UK/lʌnt͡ʃ/US/lʌnt͡ʃ/
Nghĩa: ăn trưa
- Mary hasn't had her lunch yet.Mary chưa ăn trưa.
- I caught her on her lunch break.Tôi đã bắt gặp cô ấy đang nghỉ ăn trưa.
tiffin Nội động từ
UK/ˈtɪf.ɪn/
Nghĩa: Ăn trưa.
tiff Nội động từ
UK/tɪf/US/tɪf/
Nghĩa: Ăn trưa.
luncher Danh từ
US/ˈlənt.ʃɜː/
Nghĩa: Người ăn trưa.
Câu hỏi thường gặp
Ăn trưa tiếng Anh là gì?
"ăn trưa" trong tiếng Anh là lunch (động từ), tiffin (nội động từ), tiff (nội động từ).