TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đài kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"đài kỷ niệm" trong tiếng Anh là monument (danh từ), memorial (danh từ), obelisk (danh từ).

monument Danh từ

UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/

Nghĩa: Vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; khu lưu niệm, đài tưởng niệm.

Xem đầy đủ từ "monument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorial Danh từ

UK/məˈmɔːɹi.əl/US/məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm.

  • war memorialđài liệt sĩ

Xem đầy đủ từ "memorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obelisk Danh từ

UK/ˈɒbəlɪsk/US/ˈɑbəlɪsk/

Nghĩa: Đài kỷ niệm, tháp.

Xem đầy đủ từ "obelisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cenotaph Danh từ

UK/ˈsɛn.əˌtɑːf/US/ˈsɛn.əˌtæf/

Nghĩa: Đài kỷ niệm, bia kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "cenotaph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đài kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"đài kỷ niệm" trong tiếng Anh là monument (danh từ), memorial (danh từ), obelisk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.