Đám cưới tiếng Anh là gì?
"đám cưới" trong tiếng Anh là wedding (danh từ), bridal (danh từ), marriage (danh từ).
wedding Danh từ
UK/ˈwɛdɪŋ/US/ˈwɛdɪŋ/
Nghĩa: đám cưới
- I wanted my parents to be at my wedding, but they refused to come.Tôi đã muốn bố mẹ tôi có mặt tại đám cưới của mình, nhưng họ đã từ chối đến.
- So our wedding wasn't good?Vậy là đám cưới của chúng tôi không tốt?
bridal Danh từ
UK/ˈbraɪ.dl̩/US/ˈbɹaɪd(ə)l/
Nghĩa: Đám cưới, tiệc cưới; liên hoan đám cưới.
marriage Danh từ
UK/ˈmæɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: đám cưới
Câu hỏi thường gặp
Đám cưới tiếng Anh là gì?
"đám cưới" trong tiếng Anh là wedding (danh từ), bridal (danh từ), marriage (danh từ).