TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wedding

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛdɪŋ/ US/ˈwɛdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wedding nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

Nghĩa của wedding

Danh từ

  1. Lễ cưới.

Dạng từ của wedding

Số nhiềuweddings
Ngôi thứ ba số ítweddings
Hiện tại phân từ (-ing)weddinging
Quá khứ phân từweddinged
Quá khứweddinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wedding

Đồng nghĩa

Họ từ của wedding

Câu ví dụ với wedding

  • The wedding ceremony was performed in the morning. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
  • I didn't want to go to your wedding. Lúc đó, tôi không muốn đi dự đám cưới của bạn.
  • Are you going to Tom and Mary's wedding? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
  • The bride is wearing a white wedding dress. Cô dâu đang mặc một chiếc váy cưới màu trắng.
  • She looked so beautiful in her wedding dress. Cô ấy đã trông rất xinh đẹp trong bộ váy cưới của mình.
  • Their wedding will be tomorrow. Mai họ sẽ cưới.
  • So our wedding wasn't good? Vậy là đám cưới của chúng tôi không tốt?
  • I wanted my parents to be at my wedding, but they refused to come. Tôi đã muốn bố mẹ tôi có mặt tại đám cưới của mình, nhưng họ đã từ chối đến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wedding nghĩa là gì?

wedding (danh từ) nghĩa là lễ cưới, đám cưới.

wedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wedding: giọng Anh (UK) /ˈwɛdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.