Đám mây tiếng Anh là gì?
"đám mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), orbital (danh từ), sky (danh từ).
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Mây, đám mây.
- Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
orbital Danh từ
UK/ɔː.bɪt.əl/US/ɔɹ.bət.l̩/
Nghĩa: Obitan, đám mây, quỹ vực, orbital.
sky Danh từ
UK/skaɪ/US/skaɪ/
Nghĩa: Mây, đám mây.
Câu hỏi thường gặp
Đám mây tiếng Anh là gì?
"đám mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), orbital (danh từ), sky (danh từ).