TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng để ý tiếng Anh là gì?

"đáng để ý" trong tiếng Anh là noticeable (tính từ), remarkably (phó từ), noteworthy (tính từ).

noticeable Tính từ

UK/ˈnəʊtɪsəbl̩/US/ˈnoʊtɪsəbl̩/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý.

Xem đầy đủ từ "noticeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remarkably Phó từ

UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý.

Xem đầy đủ từ "remarkably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noteworthy Tính từ

UK/ˈnəʊtˌwɜːði/US/ˈnoʊtˌwɝði/

Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.

Xem đầy đủ từ "noteworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng để ý tiếng Anh là gì?

"đáng để ý" trong tiếng Anh là noticeable (tính từ), remarkably (phó từ), noteworthy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.