TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáng ca tụng tiếng Anh là gì?

"đáng ca tụng" trong tiếng Anh là admirable (tính từ), praiseworthily (phó từ), praiseworthy (tính từ).

admirable Tính từ

UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/

Nghĩa: Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.

  • an admirable spirittinh thần đáng phục

Xem đầy đủ từ "admirable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praiseworthily Phó từ

US/ˈpreɪz.ˌwɜː.ði.li/

Nghĩa: Đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.

Xem đầy đủ từ "praiseworthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praiseworthy Tính từ

UK/ˈpɹeɪz.wɜː.ði/US/ˈpɹeɪz.wɝ.ði/

Nghĩa: Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương.

Xem đầy đủ từ "praiseworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirability Danh từ

UK/ædmɪɹəˈbɪlɪti/US/ædmɪɹəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.

Xem đầy đủ từ "admirability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admirableness Danh từ

US/ˈæd.mə.rə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.

Xem đầy đủ từ "admirableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

praiseworthiness Danh từ

US/ˈpreɪz.ˌwɜː.ði.nəs/

Nghĩa: Sự đáng khen ngợi, sự đáng ca ngợi, sự đáng ca tụng, sự đáng tán tụng, sự đáng tán dương.

Xem đầy đủ từ "praiseworthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáng ca tụng tiếng Anh là gì?

"đáng ca tụng" trong tiếng Anh là admirable (tính từ), praiseworthily (phó từ), praiseworthy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.