Đáng ghi nhớ tiếng Anh là gì?
"đáng ghi nhớ" trong tiếng Anh là memorable (tính từ), noteworthy (tính từ), memorably (tính từ).
memorable Tính từ
UK/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/US/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/
Nghĩa: Đáng ghi nhớ, không quên được.
noteworthy Tính từ
UK/ˈnəʊtˌwɜːði/US/ˈnoʊtˌwɝði/
Nghĩa: Đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nhớ.
memorably Tính từ
Nghĩa: Đáng ghi nhớ.
nameable Tính từ
Nghĩa: Đáng ghi nhớ, có thể miêu tả được.
rememberable Tính từ
US/rɪ.ˈmɛm.bɜ.ːə.bᵊl/
Nghĩa: Đáng ghi nhớ.
memorability Danh từ
Nghĩa: Tính đáng ghi nhớ, tính không quên được.
Câu hỏi thường gặp
Đáng ghi nhớ tiếng Anh là gì?
"đáng ghi nhớ" trong tiếng Anh là memorable (tính từ), noteworthy (tính từ), memorably (tính từ).