TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh đắm tiếng Anh là gì?

"đánh đắm" trong tiếng Anh là sink (ngoại động từ), scupper (ngoại động từ), sunk (ngoại động từ).

sink Ngoại động từ

UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/

Nghĩa: Làm chìm, đánh đắm.

  • to sink a shipđánh chìm tàu

Xem đầy đủ từ "sink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scupper Ngoại động từ

UK/ˈskʌpə/US/ˈskʌpɚ/

Nghĩa: Bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử.

Xem đầy đủ từ "scupper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunk Ngoại động từ

UK/sʌŋk/US/sʌŋk/

Nghĩa: Làm chìm, đánh đắm.

  • to sink a shipđánh chìm tàu

Xem đầy đủ từ "sunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sank Ngoại động từ

US/ˈseɪ̯ŋk/

Nghĩa: Làm chìm, đánh đắm.

  • to sink a shipđánh chìm tàu

Xem đầy đủ từ "sank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh đắm tiếng Anh là gì?

"đánh đắm" trong tiếng Anh là sink (ngoại động từ), scupper (ngoại động từ), sunk (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.