TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh giá quá cao tiếng Anh là gì?

"đánh giá quá cao" trong tiếng Anh là overestimate (ngoại động từ), overrate (ngoại động từ), overvalue (ngoại động từ).

overestimate Ngoại động từ

UK/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/US/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/

Nghĩa: Đánh giá quá cao.

  • He overestimated his ability.Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.

Xem đầy đủ từ "overestimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overrate Ngoại động từ

UK/ˌəʊvəˈɹeɪt/US/ˌəʊvəˈɹeɪt/

Nghĩa: Đánh giá quá cao.

Xem đầy đủ từ "overrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overvalue Ngoại động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈvæl.ˌjuː/

Nghĩa: Đánh giá quá cao.

Xem đầy đủ từ "overvalue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá quá cao tiếng Anh là gì?

"đánh giá quá cao" trong tiếng Anh là overestimate (ngoại động từ), overrate (ngoại động từ), overvalue (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.