TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overestimate

UK/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/ US/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

overestimate nghĩa là đánh giá quá cao.

Nghĩa của overestimate

Danh từ

  1. Sự đánh giá quá cao.

Ngoại động từ

  1. Đánh giá quá cao.

Dạng từ của overestimate

Ngôi thứ ba số ítoverestimates
Hiện tại phân từ (-ing)overestimating
Quá khứ phân từoverestimated
Quá khứoverestimated
Số nhiềuoverestimates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overestimate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với overestimate

  • He overestimated his ability. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

overestimate nghĩa là gì?

overestimate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.

overestimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overestimate: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.