overestimate
UK/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/
US/ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
overestimate nghĩa là đánh giá quá cao.
Nghĩa của overestimate
Danh từ
- Sự đánh giá quá cao.
Ngoại động từ
- Đánh giá quá cao.
Dạng từ của overestimate
| Ngôi thứ ba số ít | overestimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overestimating |
| Quá khứ phân từ | overestimated |
| Quá khứ | overestimated |
| Số nhiều | overestimates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overestimate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với overestimate
- He overestimated his ability. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
overestimate nghĩa là gì?
overestimate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh giá quá cao.
overestimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overestimate: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəɹˈɛstɪmeɪt/.