TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh vần tiếng Anh là gì?

"đánh vần" trong tiếng Anh là spell (ngoại động từ), speller (danh từ), spelling (danh từ).

spell Ngoại động từ

UK/spɛl/US/spɛl/

Nghĩa: Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.

  • Can you spell your last name for me?Bạn có thể đánh vần họ của bạn dùm tôi?
  • to spell in fullviết nguyên chữ

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speller Danh từ

UK/ˈspɛ.lə(ɹ)/US/ˈspɛ.lə(ɹ)/

Nghĩa: Người đánh vần.

Xem đầy đủ từ "speller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spelling Danh từ

UK/ˈspɛl.ɪŋ/US/ˈspɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.

Xem đầy đủ từ "spelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh vần tiếng Anh là gì?

"đánh vần" trong tiếng Anh là spell (ngoại động từ), speller (danh từ), spelling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.