TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spelling

UK/ˈspɛl.ɪŋ/ US/ˈspɛl.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

spelling nghĩa là sự viết vần, sự đánh vần, cách viết, cách đánh vần.

Nghĩa của spelling

Danh từ

  1. Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.
  2. Cách viết, cách đánh vần.
    • Another spelling of the same word.Cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy

Dạng từ của spelling

Số nhiềuspellings

Họ từ của spelling

Câu ví dụ với spelling

  • You have made only a few spelling mistakes. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
  • Isn't it about time for a spelling reform? Chẳng phải đã đến lúc cải cách chính tả rồi sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spelling nghĩa là gì?

spelling (danh từ) nghĩa là sự viết vần, sự đánh vần, cách viết, cách đánh vần.

spelling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spelling: giọng Anh (UK) /ˈspɛl.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛl.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.