TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speller

UK/ˈspɛ.lə(ɹ)/ US/ˈspɛ.lə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

speller nghĩa là người đánh vần, sách học vần.

Nghĩa của speller

Danh từ

  1. Người đánh vần.
  2. Sách học vần.
  3. Điểm báo trước.

Dạng từ của speller

Số nhiềuspellers

Họ từ của speller

Câu hỏi thường gặp

speller nghĩa là gì?

speller (danh từ) nghĩa là người đánh vần, sách học vần.

speller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speller: giọng Anh (UK) /ˈspɛ.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛ.lə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.