speller
UK/ˈspɛ.lə(ɹ)/
US/ˈspɛ.lə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
speller nghĩa là người đánh vần, sách học vần.
Nghĩa của speller
Danh từ
- Người đánh vần.
- Sách học vần.
- Điểm báo trước.
Dạng từ của speller
| Số nhiều | spellers |
Họ từ của speller
Câu hỏi thường gặp
speller nghĩa là gì?
speller (danh từ) nghĩa là người đánh vần, sách học vần.
speller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của speller: giọng Anh (UK) /ˈspɛ.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛ.lə(ɹ)/.