TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh vỡ tiếng Anh là gì?

"đánh vỡ" trong tiếng Anh là shiver (động từ), beat in (cụm từ), dash out (cụm từ).

shiver Động từ

UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/

Nghĩa: Đập vỡ, đánh vỡ; vỡ.

Xem đầy đủ từ "shiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat in Cụm từ

Nghĩa: Đánh thủng; đánh vỡ.

Xem đầy đủ từ "beat in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash out Cụm từ

Nghĩa: Đánh vỡ (óc...).

Xem đầy đủ từ "dash out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smasher Danh từ

UK/smæʃɚ/US/smæʃɚ/

Nghĩa: Người đập vỡ, người đánh vỡ.

Xem đầy đủ từ "smasher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh vỡ tiếng Anh là gì?

"đánh vỡ" trong tiếng Anh là shiver (động từ), beat in (cụm từ), dash out (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.