Đâm thủng tiếng Anh là gì?
"đâm thủng" trong tiếng Anh là bread (ngoại động từ), puncture (ngoại động từ), penetrate (ngoại động từ).
bread Ngoại động từ
UK/bɹɛd/US/bɹɛd/
Nghĩa: Đâm thủng.
puncture Ngoại động từ
UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Đâm thủng, châm thủng, chích thủng.
penetrate Ngoại động từ
UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/
Nghĩa: Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...).
gore Ngoại động từ
UK/ɡɔː/US/ɡoɹ/
Nghĩa: Đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm).
Câu hỏi thường gặp
Đâm thủng tiếng Anh là gì?
"đâm thủng" trong tiếng Anh là bread (ngoại động từ), puncture (ngoại động từ), penetrate (ngoại động từ).