TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đâm thủng tiếng Anh là gì?

"đâm thủng" trong tiếng Anh là bread (ngoại động từ), puncture (ngoại động từ), penetrate (ngoại động từ).

bread Ngoại động từ

UK/bɹɛd/US/bɹɛd/

Nghĩa: Đâm thủng.

Xem đầy đủ từ "bread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncture Ngoại động từ

UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Đâm thủng, châm thủng, chích thủng.

Xem đầy đủ từ "puncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penetrate Ngoại động từ

UK/ˈpɛnɪtɹeɪt/US/ˈpɛnɪtɹeɪt/

Nghĩa: Đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...).

Xem đầy đủ từ "penetrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gore Ngoại động từ

UK/ɡɔː/US/ɡoɹ/

Nghĩa: Đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm).

Xem đầy đủ từ "gore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đâm thủng tiếng Anh là gì?

"đâm thủng" trong tiếng Anh là bread (ngoại động từ), puncture (ngoại động từ), penetrate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.