Đã đi tiếng Anh là gì?
"đã đi" trong tiếng Anh là went (động từ), have been (cụm từ), been (nội động từ).
went Động từ
UK/wɛnt/US/wɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Đã đi (quá khứ của go).
- She went from one shop to another. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác.
have been Cụm từ
Nghĩa: Đã đi, đã đến.
- I've been to Peking once tôi đã đi Bắc Kinh một lần
- has anyone been during my absence? trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
been Nội động từ
UK/bɪn/US/bɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Đã đi, đã đến.
- • I've been to Peking once tôi đã đi Bắc Kinh một lần
- • has anyone been during my absence? trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
Câu hỏi thường gặp
Đã đi tiếng Anh là gì?
"đã đi" trong tiếng Anh là went (động từ), have been (cụm từ), been (nội động từ).