TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

went

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛnt/ US/wɛnt/ giọng máy của trình duyệt

went nghĩa là Động từ quá khứ của go.

Nghĩa của went

Động từ

  1. Động từ quá khứ của go.

Dạng từ của went

Số nhiềuwents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với went

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với went

  • Though it was raining, she went out. Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.
  • I went to Europe before the war. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh.
  • His car soon went out of sight. Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • She went from one shop to another. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác.
  • I went swimming after I woke up. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
  • Except for one person, everybody went home. Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
  • Tom went there to talk to Mary. Tom đã đến đó để nói chuyện với Mary.
  • I went there to talk to him. Tôi đã đến đó để nói chuyện với anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

went nghĩa là gì?

went (động từ) nghĩa là Động từ quá khứ của go.

went phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của went: giọng Anh (UK) /wɛnt/, giọng Mỹ (US) /wɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.