TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã hoàn thành tiếng Anh là gì?

"đã hoàn thành" trong tiếng Anh là finished (tính từ), accomplished (tính từ), accomplishment (danh từ).

finished Tính từ

UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/

Nghĩa: Hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong.

Xem đầy đủ từ "finished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplished Tính từ

UK/əˈkʌm.plɪʃt/US/əˈkɑm.plɪʃt/

Nghĩa: Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "accomplished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplishment Danh từ

UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/

Nghĩa: Việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.

Xem đầy đủ từ "accomplishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã hoàn thành tiếng Anh là gì?

"đã hoàn thành" trong tiếng Anh là finished (tính từ), accomplished (tính từ), accomplishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.