Đã hoàn thành tiếng Anh là gì?
"đã hoàn thành" trong tiếng Anh là finished (tính từ), accomplished (tính từ), accomplishment (danh từ).
finished Tính từ
UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/
Nghĩa: Hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong.
accomplished Tính từ
UK/əˈkʌm.plɪʃt/US/əˈkɑm.plɪʃt/
Nghĩa: Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.
accomplishment Danh từ
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Nghĩa: Việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.
Câu hỏi thường gặp
Đã hoàn thành tiếng Anh là gì?
"đã hoàn thành" trong tiếng Anh là finished (tính từ), accomplished (tính từ), accomplishment (danh từ).