TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đèn pin tiếng Anh là gì?

"đèn pin" trong tiếng Anh là flashlight (danh từ), light, flash.

flashlight Danh từ

UK/ˈflæʃˌlaɪt/US/ˈflæʃˌlaɪt/

Nghĩa: Đèn pin.

  • Don't forget your flashlight.Đừng quên đèn pin đấy.
  • Give me your flashlight.Đưa tôi cái đèn pin của cậu.

Xem đầy đủ từ "flashlight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light

UK/laɪt/US/laɪt/

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash-light Danh từ

US/ˈflæʃ.ˈlɑɪt/

Nghĩa: Đèn nháy, đèn flát, đèn pin.

Xem đầy đủ từ "flash-light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đèn pin tiếng Anh là gì?

"đèn pin" trong tiếng Anh là flashlight (danh từ), light, flash.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.