TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đình đốn tiếng Anh là gì?

"đình đốn" trong tiếng Anh là stagnant (tính từ), stagnation (danh từ), stagnate (nội động từ).

stagnant Tính từ

UK/ˈstæɡnənt/US/ˈstæɡnənt/

Nghĩa: Đình trệ, đình đốn.

Xem đầy đủ từ "stagnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagnation Danh từ

UK/stæɡˈneɪʃn̩/US/stæɡˈneɪʃən/

Nghĩa: đình đốn, đình trệ

Xem đầy đủ từ "stagnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagnate Nội động từ

UK/ˈstæɡneɪt/US/ˈstæɡneɪt/

Nghĩa: Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...).

Xem đầy đủ từ "stagnate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagnancy Danh từ

Nghĩa: Sự đình trệ, sự đình đốn.

Xem đầy đủ từ "stagnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đình đốn tiếng Anh là gì?

"đình đốn" trong tiếng Anh là stagnant (tính từ), stagnation (danh từ), stagnate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.