Đính kèm tiếng Anh là gì?
"đính kèm" trong tiếng Anh là attached (tính từ), attach, enclose.
attached Tính từ
UK/əˈtæt͡ʃt/US/əˈtæt͡ʃt/ giọng người thật
Nghĩa: Đính kèm, gắn vào.
attach
UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/ giọng máy
enclose
UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Đính kèm tiếng Anh là gì?
"đính kèm" trong tiếng Anh là attached (tính từ), attach, enclose.