TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đính kèm tiếng Anh là gì?

"đính kèm" trong tiếng Anh là attached (tính từ), attach, enclose.

attached Tính từ

UK/əˈtæt͡ʃt/US/əˈtæt͡ʃt/ giọng người thật

Nghĩa: Đính kèm, gắn vào.

Xem đầy đủ từ "attached": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attach

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đính kèm tiếng Anh là gì?

"đính kèm" trong tiếng Anh là attached (tính từ), attach, enclose.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "attached": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).