TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đói meo tiếng Anh là gì?

"đói meo" trong tiếng Anh là starving (tính từ), starve (động từ), hollow (tính từ).

starving Tính từ

UK/ˈstɑːvɪŋ/US/ˈstɑɹvɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đói lả, đói meo; chết đói.

Xem đầy đủ từ "starving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starve Động từ

UK/stɑːv/US/stɑɹv/ giọng người thật

Nghĩa: đói ngấu, đói meo

Xem đầy đủ từ "starve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hollow Tính từ

UK/ˈhɒləʊ/US/ˈhɑloʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Trống rỗng, đói meo (bụng).

Xem đầy đủ từ "hollow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đói meo tiếng Anh là gì?

"đói meo" trong tiếng Anh là starving (tính từ), starve (động từ), hollow (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "starving": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "starve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hollow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).