TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng chặt vào tiếng Anh là gì?

"đóng chặt vào" trong tiếng Anh là impact (ngoại động từ), fixation (danh từ), affixture (danh từ).

impact Ngoại động từ

UK/ˈɪmpækt/US/ˈɪmpækt/

Nghĩa: Đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào.

Xem đầy đủ từ "impact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixation Danh từ

US/fɪksˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại.

Xem đầy đủ từ "fixation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affixture Danh từ

Nghĩa: Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.

Xem đầy đủ từ "affixture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impaction Danh từ

UK/ɪmˈpækʃən/US/ɪmˈpækʃən/

Nghĩa: Sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào.

Xem đầy đủ từ "impaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng chặt vào tiếng Anh là gì?

"đóng chặt vào" trong tiếng Anh là impact (ngoại động từ), fixation (danh từ), affixture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.