TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng kín tiếng Anh là gì?

"đóng kín" trong tiếng Anh là close (tính từ), overcrust (ngoại động từ), seal (ngoại động từ).

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Đóng kín.

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcrust Ngoại động từ

Nghĩa: Phủ kín, đóng kín (vảy...).

Xem đầy đủ từ "overcrust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Ngoại động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Đóng kín, bịt kín, gắn xi.

  • sealed up windowscửa sổ bịt kín
  • to seal up tinhàn kín hộp đồ hộp

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closure Danh từ

UK/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/US/ˈkloʊ.ʒɚ/

Nghĩa: Sự đóng kín.

Xem đầy đủ từ "closure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng kín tiếng Anh là gì?

"đóng kín" trong tiếng Anh là close (tính từ), overcrust (ngoại động từ), seal (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.