TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng lại tiếng Anh là gì?

"đóng lại" trong tiếng Anh là desk (động từ), reconstruct (ngoại động từ), rebind (ngoại động từ).

desk Động từ

UK/dɛsk/US/dɛsk/ giọng người thật

Nghĩa: Đóng lại; cất giữ tài sản.

Xem đầy đủ từ "desk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstruct Ngoại động từ

UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkt/US/ˌɹikənˈstɹʌkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...).

  • to reconstruct a shipđóng lại một chiếc tàu

Xem đầy đủ từ "reconstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebind Ngoại động từ

UK/ɹiːˈbaɪnd/US/ɹiːˈbaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng lại (sách); viền lại (một tấm thảm); sửa lại vành (bánh xe).

Xem đầy đủ từ "rebind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstruction Danh từ

UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkʃən/US/ˌɹikənˈstɹʌkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...).

Xem đầy đủ từ "reconstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebinding Danh từ

US/rɪ.ˈbɑɪn.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đóng lại (sách); sự viền lại (một tấm thảm); sự sửa lại vành (bánh xe).

Xem đầy đủ từ "rebinding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng lại tiếng Anh là gì?

"đóng lại" trong tiếng Anh là desk (động từ), reconstruct (ngoại động từ), rebind (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "desk": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reconstruction": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.