Đóng quân tiếng Anh là gì?
"đóng quân" trong tiếng Anh là man (ngoại động từ), garrison (ngoại động từ), cantonment (danh từ).
man Ngoại động từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: Cung cấp người; đóng quân.
- to man a shipcung cấp thủy thủ cho một con tàu
garrison Ngoại động từ
UK/ˈɡæɹ.ɪ.sən/US/ˈɡæɹ.ɪ.sən/
Nghĩa: Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).
cantonment Danh từ
UK/kanˈtɒnmənt/
Nghĩa: Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.
Câu hỏi thường gặp
Đóng quân tiếng Anh là gì?
"đóng quân" trong tiếng Anh là man (ngoại động từ), garrison (ngoại động từ), cantonment (danh từ).