TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng quân tiếng Anh là gì?

"đóng quân" trong tiếng Anh là man (ngoại động từ), garrison (ngoại động từ), cantonment (danh từ).

man Ngoại động từ

UK/ˈmæn/US/ˈmæn/

Nghĩa: Cung cấp người; đóng quân.

  • to man a shipcung cấp thủy thủ cho một con tàu

Xem đầy đủ từ "man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garrison Ngoại động từ

UK/ˈɡæɹ.ɪ.sən/US/ˈɡæɹ.ɪ.sən/

Nghĩa: Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).

Xem đầy đủ từ "garrison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cantonment Danh từ

UK/kanˈtɒnmənt/

Nghĩa: Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.

Xem đầy đủ từ "cantonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng quân tiếng Anh là gì?

"đóng quân" trong tiếng Anh là man (ngoại động từ), garrison (ngoại động từ), cantonment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.